Cửa chống cháy Bến Tre không chỉ là giải pháp tối ưu để bảo vệ các công trình trước nguy cơ hỏa hoạn mà còn đảm bảo sự an tâm tuyệt đối cho người sử dụng. Với thiết kế chắc chắn, chất liệu chịu nhiệt cao và khả năng ngăn khói vượt trội, cửa chống cháy Bến Tre đáp ứng mọi tiêu chuẩn an toàn PCCC. Đặc biệt, đa dạng mẫu mã, kích thước, kiểu dáng và thời gian chống cháy đã giúp khách hàng dễ dàng lựa chọn loại cửa phù hợp cho nhu cầu của mình.

Tìm hiểu nhu cầu sử dụng cửa chống cháy tại Bến Tre
Bến Tre là khu vực đang phát triển nhiều khu công nghiệp như Giao Long, An Hiệp, và các cụm công nghiệp nhỏ lẻ. Các khu vực này yêu cầu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn cao, đặc biệt trong công tác phòng cháy chữa cháy (PCCC).
Đặc biệt, tại các tòa nhà thương mại, văn phòng, trường học, bệnh viện và nhà ở cao tầng tại Bến Tre ngày càng nhiều, dẫn đến nhu cầu sử dụng cửa chống cháy để đảm bảo an toàn tăng cao.
Xem thêm >>> Cửa Chống Cháy Bạc Liêu – Cập Nhật Bảng Giá Và Ứng Dụng
Giới thiệu về mẫu cửa chống cháy tại Bến Tre
Cửa chống cháy Bến Tre là một giải pháp an toàn hàng đầu cho các công trình hiện nay. Sản phẩm được chế tạo từ thép không gỉ kết hợp lớp sơn tĩnh điện bên ngoài, vừa đảm bảo tính thẩm mỹ cao, vừa tăng độ bền. Với chức năng chính là ngăn cháy lan, chống khói bụi, cửa giúp giảm thiểu rủi ro và thiệt hại trong các vụ nổ cố cháy nổ.
Các mẫu cửa chống cháy Bến Tre được sản xuất trên dây công nghệ hiện đại, tuân thủ quy trình kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt từ nguyên liệu đầu vào cho đến sản phẩm hoàn thiện. Mỗi sản phẩm cửa chống cháy Bến Tre đều trải qua kiểm nghiệm của cơ quan PCCC, bao gồm các bài test đánh giá khả năng chống cháy, khả năng chịu lực, khả năng chống nước và khả năng cách âm.
Về kích thước, cửa thép chống cháy thường có thông số là 1200×2400mm, độ dày cánh từ khoảng từ 50 – 60mm, trọng lượng từ 50 – 60kg. Do đó, quá trình lắp đặt cần được thực hiện bởi đội ngũ chuyên nghiệp để đảm bảo mang lại an toàn và hiệu quả.

Phân loại cửa chống cháy Bến Tre hiện nay
Hiện nay, cửa chống cháy Bến Tre được phân loại theo nhiều tiêu chí khác nhau nhằm đáp ứng nhu cầu đa dạng của người tiêu dùng. Dưới đây là các cách phân loại phổ biến nhất mà khách hàng có thể dễ dàng lựa chọn:
Phân loại theo số lượng cánh và kích thước
Cửa thép chống cháy 1 cánh
Đây là loại cửa được thiết kế với một cánh đơn, cùng khung bao và cánh thép dày. Cửa chống cháy 1 cánh có chất lượng cao, lõi bên trong thường sử dụng vật liệu cách nhiệt như honeycomb. Cửa thép chống cháy 1 cánh phù hợp lắp đặt tại các khu vực nhỏ như căn hộ, nhà ở, hoặc nơi yêu cầu đảm bảo an toàn cháy nổ.

Cửa thép chống cháy 2 cánh
Đây là loại cửa phổ biến trong nhà xưởng, kho hàng hay các khu công nghiệp. Thiết kế gồm 2 cánh được liên kết chắc chắn bằng khung xương thép, với bản lề chịu lực tốt. Cửa thép chống cháy 2 cánh mang lại sự thuận tiện trong việc đóng mở và đảm bảo an toàn.

Cửa thép chống cháy 4 cánh
Đây là loại cửa có kích thước lớn nhất, được sử dụng tại các công trình có mặt tiền rộng như biệt thự, nhà liền kề hoặc những khu vực có lối ra vào lớn.
Phân loại theo thời gian chống cháy
Cửa thép chống cháy 60 phút
Được chế tạo từ 2 tấm thép mạ điện có độ dày 0.8mm, cửa thép chống cháy 60 phút có khả năng chịu được nhiệt độ trong 60 phút. Khi vượt quá thời gian này, bề mặt của cửa có thể bị biến dạng và mất khả năng ngăn cháy. Cửa chống cháy Bến Tre phù hợp với các công trình nhỏ hoặc khu vực ít đông người.
Cửa thép chống cháy 70 phút
Với cấu tạo từ 2 tấm thép mạ điện dày 1mm, loại cửa thép chống cháy 70 phút có khả năng chịu nhiệt trong vòng 70 phút. Trong thời gian này, cửa ngăn được lửa và khói, nhờ đó giúp giảm thiểu tối đa thiệt hại do cháy nổ gây ra.

Cửa thép chống cháy 90 phút
Cửa thép chống cháy 90 phút được chế tạo từ thép mạ điện dày 1mm và thử nghiệm đạt tiêu chuẩn với khả năng chịu nhiệt 90 phút. Đây là một sự lựa chọn lý tưởng cho các khu vực đông người như hành lang, cầu thang thoát hiểm hay khu dân cư. Sau 90 phút, cửa chống cháy sẽ dần mất đi khả năng chống cháy và ngăn khói.
Xem thêm >>> Top 10+ loại cửa chống cháy An Giang đẹp, thịnh hành nhất
Báo giá mẫu cửa chống cháy, cửa thép chống cháy an toàn
Dưới đây là bảng báo giá chi tiết về mẫu cửa thép chống cháy và cửa gỗ chống cháy tại Cửa gỗ Sài Gòn.
Bảng báo giá mẫu cửa thép chống cháy Bến Tre
| STT | THỜI GIAN CHỐNG CHÁY | CHIỀU CAO CÁNH TỐI ĐA
(mm) |
ĐỘ DÀY CÁNH
(mm) |
ĐƠN GIÁ
(VNĐ/ m2) |
MÔ TẢ |
| 1 | 60’ (70’) | 2.400 | 40 (45 WIN) | 1.800.000 | Model phẳng và bề mặt sơn tỉnh điện màu xám hoặc sơn theo mã màu yêu cầu |
| 2 | 90’ | 2.400 | 40 (45 WIN) | 2.000.000 | |
| 3 | 120’ | 2.400 | 40 | 2.200.000 |
Chi tiết:
– Khung bao thép nguội mạ kẽm có độ dày 1.2mm (60’), 1.4mm (90’), 1.5mm (120’).
– Cánh cửa thép nguội mạ kẽm có độ dày 0.8mm (60’), 1mm (90’), 1.2mm (120’).
– Độ dày khung 45 x 100 (± 5mm).
– Lõi cửa honeycomb paper hay nhồi ép sợi khoáng chống cháy và cách nhiệt.
– Thời gian chống cháy 60’, 90’, 120’, bảo hành 12 tháng.
– Bộ cửa thép chống cháy gồm: cánh, khung, sơn tĩnh điện hoặc bọc vân gỗ hoàn thiện.
Bảng báo giá mẫu cửa gỗ chống cháy Bến Tre
| STT | THỜI GIAN CHỐNG CHÁY | CHIỀU CAO CÁNH TỐI ĐA
(mm) |
ĐỘ DÀY CÁNH
(mm) |
ĐƠN GIÁ
(VNĐ/ m2) |
MÔ TẢ |
| 1 | 60’ (70’) | 2.400 | 45 (50 WIN) | 1.900.000 | Mặt gỗ mdf phẳng hoặc vân gỗ veneer: Xoan Đào, Căm Xe, Oak, Ash |
| 2 | 90’ | 2.400 | 50 | 2.100.000 | |
| 3 | 120’ | 2.400 | 55 | 2.300.000 |
Chi tiết:
– Độ dày khung khoảng 45/50 x 110mm; cánh dày 45mm (60’), 50mm (90’), 55mm (120’).
– Mặt cửa Veneer (gồm Xoan Đào, Ash, Oak,…) phẳng, cửa gồm: cánh, khung bao, nẹp chỉ, sơn PU hoàn chỉnh.
– Lõi cửa nhồi sợi bông thủy tinh chống cháy.
– 2 tấm chống cháy độ dày 5mm (60’), 6mm (90’), 8mm (120’) ép 2 bên lõi.
– Ngoài cùng là một lớp veneer dày 3mm.
– Join ngăn lửa và giúp ngăn khói chạy dọc khung bao.
*Ghi chú: Trường hợp cửa gỗ chống cháy phủ Melamine, Laminate hoặc Plastic thì theo nguyên tắc:
– Cửa gỗ chống cháy 60, 70 phút = giá cửa gỗ (MDF, plastic) + cộng thêm 500.000đ/m2.
– Cửa chống cháy 90 phút = giá cửa chống cháy 60 (70) phút cộng thêm 200.000đ/m2
– Cửa chống cháy 120 phút = giá cửa chống cháy 90 phút cộng thêm 200.000đ/m2
Bảng giá các loại phụ kiện cửa chống cháy Bến Tre
| STT | Phụ kiện | MÔ TẢ | Đơn Giá
(VNĐ) |
ĐVT |
| 1 | KHÓA TAY NẮM TRÒN | – Inox loại thường | 150.000 | VNĐ/ bộ |
| – Inox loại tốt | 250.000 | VNĐ/ bộ | ||
| 2 | KHÓA TRÒN TAY GẠT HQ | – Inox xuất xứ Hàn Quốc | 350.000 | VNĐ/ bộ |
| – Inox Hàn Quốc (loại tốt) | 450.000 | VNĐ/ bộ | ||
| 3 | KHÓA TRÒN TAY GẠT ĐL | – Inox thường | 300.000 | VNĐ/ bộ |
| – Inox loại tốt | 350.000 | VNĐ/ bộ | ||
| 4 | KHÓA TAY GẠT LIỀN THÂN | – Inox loại nhỏ | 350.000 | VNĐ/ bộ |
| – Inox loại lớn | 450.000 | VNĐ/ bộ | ||
| 5 | KHÓA TAY GẠT PHÂN THỂ | – Inox thường | 850.000 | VNĐ/ bộ |
| – Inox loại tốt | 1.250.00 | VNĐ/ bộ | ||
| 6 | KHÓA ĐIỆN TỬ VÂN TAY | – Inox loại nhỏ | 6.800.000 | VNĐ/ bộ |
| – Inox loại lớn | 9.800.000 | VNĐ/ bộ | ||
| 7 | BẢN LỀ | – Inox dày 2.5mm | 20.000 | VNĐ/ bộ |
| – Inox dày 3mm | 30.000 | VNĐ/ bộ | ||
| 8 | Thanh thoát hiểm đơn | – Xuất xứ Đài Loan (xem mẫu) | 1.150.000 | VNĐ/ bộ |
| 9 | Thanh thoát hiểm đôi | 2.350.000 | VNĐ/ bộ | |
| 10 | Khóa theo thanh thoát hiểm | 450.000 | VNĐ/ bộ | |
| 11 | Tay đẩy hơi (tay co thủy lực) | – Xuất xứ Đài Loan (xem mẫu) | 380.000 | VNĐ/ bộ |
| – Xuất xứ Nhật (xem mẫu) | 850.000 | VNĐ/ bộ | ||
| 12 | Tay nắm cửa | – Inox | 100.000 | VNĐ/ bộ |
| 13 | PU chống thấm | Sử dụng cho nhà vệ sinh | 100.000 | VNĐ/ bộ |
| 14 | Chỉ khung bao | Chỉ khung bao rộng 40mm x 10mm | 150.000 | VNĐ/ bộ |
| 15 | Nẹp cửa đôi | 02 nẹp bánh ú + 02 chốt âm | 200.000 | VNĐ/ bộ |
| 16 | Ống nhòm | Dùng quan sát bên ngoài | 40.000 | VNĐ/ bộ |
| 17 | Hít cửa, chặn cửa | Chặn khi mở cửa | 40.000 | VNĐ/ bộ |
| 18 | Chốt an toàn | – Xuất xứ Đài Loan (xem mẫu) | 70.000 | VNĐ/ bộ |
| 19 | Chốt âm (2 cái/cặp) | 150.000 | VNĐ/ bộ | |
| 20 | Bộ thanh ray chốt định vị + khóa + tay nắm cửa lùa | 1.450.000 | VNĐ/ bộ |
Bảng báo giá những hạng mục phát sinh (nếu có)
| STT | HẠNG MỤC | MÔ TẢ | Đơn Giá (VNĐ) | GHI CHÚ |
| 1 | Kính 5 ly | Kính mờ + Kính trong | 350.000 | |
| Kính mờ + kính trong | 300.000 | |||
| Kính mài cạnh (md) | 50.000 | Công mài cạnh | ||
| 2 | Nẹp vuông hoặc vát cạnh | 10x45mm | 200.000 | |
| 3 | Khung bao sơn | Sơn PU | 900.000 | VNĐ/bộ |
| 4 | Lá Sách | Lá sách Ô gió | 450.000 | 2 ô gió dưới/bộ |
| Lá sách Ô gió | 350.000 | 1 ô gió dưới/bộ | ||
| 5 | Bông giá, ô fix
(5 ly) |
Cao 40cm | 400.000 | VNĐ/bộ |
| Cao 50cm | 450.000 | VNĐ/bộ | ||
| Cao 60cm | 500.000 | VNĐ/bộ | ||
| 6 | Công lắp cửa nhà ở, khách hàng lẻ | Công HDF hay Veneer, mdf, cửa nhựa, cửa nhựa gỗ | 300.000 | |
| Chung cư, cao ốc văn phòng | 350.000 | |||
| Cửa đôi 2 cánh và cửa lùa 1 cánh | 500.000 | |||
| 7 | Công lắp cửa | Cửa đơn | 400.000 | Chung cư thêm 100.000đ/bộ |
| Cửa đôi và cửa cao trên 2.2m | 550.000 | Chung cư thêm 100.000đ/bộ | ||
| 8 | Công bắn Silicon | Theo yêu cầu khách hàng | 100.000 | VNĐ/bộ |
| 9 | Công bắn Foam | Chèn kín yêu cầu | 50.000 | VNĐ/bộ |
| 10 | Công lắp đi tỉnh | Cộng thêm | 100.000 | Các tỉnh lân cận HCM |
| 11 | Công sơn cửa | Sơn PU | 500.000 | 500.000đ/m2 |
| 12 | Vận chuyển lên cao | Công trình chung cư | 50.000 | |
| 13 | Gia công lắp khóa (khách cung cấp khóa) | Khóa tròn | 50.000 | |
| Khóa tay gạt | 80.000 | Khóa điện tử thêm 100.000đ/bộ | ||
| 14 | Vận chuyển | – Số lượng giao hàng < 5 bộ trong nội thành TP.HCM phụ thu thêm 300.000VNĐ/chuyến.
– Các đơn hàng giao quận ngoại thành hoặc đi các tỉnh khách được tính theo chuyến tùy thuộc số lượng và giá từng thời điểm. |
||
Cửa gỗ Sài Gòn chuyên cung cấp cửa chống cháy Bến Tre cao cấp đảm bảo đáp ứng đủ các tiêu chí về chất lượng, mẫu mã, kiểu dáng thiết kế đẹp và có giá thành cạnh tranh trên thị trường. Nếu bạn đang quan tâm đến mẫu cửa này hãy liên hệ chúng tôi để được hỗ trợ nhé!


SẢN PHẨM KHUYẾN MÃI
Cửa Nhựa composite 247 CGSG
Cửa gỗ HDF VENEER HDF.V6B-SAPELE
Phối cảnh Cửa Gỗ MDF CGSG
CỬA GỖ MDF MELAMINE P1R4B XOAN ĐÀO
2.000.000₫Original price was: 2.000.000₫.1.800.000₫Current price is: 1.800.000₫.CỬA NHỰA ABS HÀN QUỐC KOS.116-M807
Cửa Thép Vân Gỗ SGD-KM.TVG-1C-4._m
Cửa Thép Vân Gỗ SGD-KM.TVG-2C-16._m
Cửa Thép Vân Gỗ SGD-KM.TVG-4C.36n._m